本钱
Phồn thể: 本錢
běn qián
Âm Hán Việt: bổn tiễn
HSK 7-9
本钱 nghĩa là: vốn; (nghĩa bóng) tài sản; lợi thế; phương tiện (để làm gì đó)
Cách viết chữ 本钱
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “本钱”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →