采
Phồn thể: 採
cǎi
Âm Hán Việt: thải
HSK 7-9
采 nghĩa là: hái; ngắt; thu thập; lựa chọn; chọn; thu gom
Cách viết chữ 采
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “采”
采取
cǎi qǔ
áp dụng hoặc tiến hành (biện pháp, chính sách, hành động); thực hiện
采访
cǎi fǎng
phỏng vấn; thu thập tin tức; tìm kiếm và thu thập; đưa tin
采用
cǎi yòng
áp dụng; sử dụng; dùng
采集
cǎi jí
thu thập; sưu tầm; thu hoạch
采购
cǎi gòu
mua sắm (cho doanh nghiệp, v.v.); mua hàng
开采
kāi cǎi
khai thác (quặng hoặc tài nguyên khác từ mỏ); khai thác
风采
fēng cǎi
thon thả; phong thái thanh lịch; dáng vẻ duyên dáng
采纳
cǎi nà
chấp nhận; thông qua
采矿
cǎi kuàng
khai thác mỏ
兴高采烈
xìng gāo cǎi liè
vui vẻ và phấn khích (thành ngữ); tinh thần hứng khởi; rất vui mừng
无精打采
wú jīng dǎ cǎi
chán nản và ủ rũ (thành ngữ); uể oải; tinh thần xuống dốc; mệt mỏi
采伐
cǎi fá
đốn; chặt
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →