采取
Phồn thể: 採取
cǎi qǔ
Âm Hán Việt: thải thủ
HSK 3
采取 nghĩa là: áp dụng hoặc tiến hành (biện pháp, chính sách, hành động); thực hiện
Cách viết chữ 采取
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “采取”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →