醉
zuì
Âm Hán Việt: túy
HSK 5
醉 nghĩa là: say
Cách viết chữ 醉
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “醉”
麻醉
má zuì
gây tê; gây mê; (ví) làm hư hỏng (tâm trí ai đó); làm suy nhược; làm tê liệt tâm trí (để trốn tránh thực tế khắc nghiệt)
陶醉
táo zuì
say mê; say sưa; bị cuốn hút; đắm chìm trong
如醉如痴
rú zuì rú chī
nghĩa đen như say và mê muội (thành ngữ); say đắm điều gì đó; đam mê; cuồng nhiệt về điều gì đó; cũng viết 如痴如醉
痴醉
chī zuì
bị mê hoặc; bị cuốn hút
酒醉
jiǔ zuì
say rượu
酣醉
hān zuì
say bí tỉ
买醉
mǎi zuì
uống say; chuốc rượu giải sầu
宿醉
sù zuì
dư vị sau cơn say
烂醉
làn zuì
say bí tỉ; hoàn toàn say
灌醉
guàn zuì
làm choáng; làm ai mê mệt; làm say; làm cho ai đó say
迷醉
mí zuì
bị mê hoặc; mê mẩn bởi cái gì đó
心醉
xīn zuì
say mê; quyến rũ; bị cuốn hút
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →