陶醉
táo zuì
Âm Hán Việt: đào túy
HSK 7-9
陶醉 nghĩa là: say mê; say sưa; bị cuốn hút; đắm chìm trong
Cách viết chữ 陶醉
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “陶醉”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →