配
pèi
Âm Hán Việt: phối
HSK 3
配 nghĩa là: kết hợp; phù hợp; giao phối; trộn; phối hợp; xứng đáng; chế (đơn thuốc); phân bổ
Cách viết chữ 配
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “配”
配合
pèi hé
phù hợp; phối hợp với; tương thích với; tương ứng; tuân thủ; quan hệ tốt; hành động cùng nhau; hợp tác; trở thành vợ chồng; kết hợp các bộ phận của máy móc
分配
fēn pèi
phân phối; giao; phân bổ; phân vùng (ổ cứng)
搭配
dā pèi
ghép đôi; phù hợp; sắp xếp thành cặp; thêm gì đó vào nhóm
匹配
pǐ pèi
phối hoặc kết hôn; phù hợp; tương xứng; tương thích
支配
zhī pèi
kiểm soát; thống trị; phân bổ
配备
pèi bèi
phân bổ; cung cấp; trang bị
配置
pèi zhì
triển khai; phân bổ; cấu hình
配套
pèi tào
hình thành một bộ hoàn chỉnh; tương thích; phù hợp; bổ trợ
配件
pèi jiàn
linh kiện; bộ phận; phụ kiện; phụ tùng thay thế
配偶
pèi ǒu
vợ hoặc chồng
配音
pèi yīn
lồng tiếng (làm phim)
配送
pèi sòng
ghép đơn và giao hàng (tức là 配货 và 送货); giao hàng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →