退
tuì
Âm Hán Việt: thối
HSK 3
退 nghĩa là: rút lui; rút khỏi; từ chối; trả lại (cái gì đó); từ chối
Cách viết chữ 退
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “退”
退出
tuì chū
rút lui; hủy bỏ; thoát; đăng xuất (máy tính)
退休
tuì xiū
nghỉ hưu (khỏi lực lượng lao động); đi vào nghỉ hưu
后退
hòu tuì
lùi lại; rút lui; thoái lui; rút về
退役
tuì yì
(đối với quân nhân hoặc vận động viên) giải ngũ; (đối với thiết bị lỗi thời) ngừng hoạt động
退回
tuì huí
trả lại (một món đồ); gửi trả lại; quay lại
退缩
tuì suō
lùi lại; co rúm
衰退
shuāi tuì
suy thoái; giảm; sụt giảm; chững lại; sự suy thoái; suy thoái (trong kinh tế)
退学
tuì xué
bỏ học
退休金
tuì xiū jīn
lương hưu; phụ cấp hưu trí
辞退
cí tuì
sa thải; cho nghỉ việc; đuổi việc
退票
tuì piào
bị trả lại (séc); trả vé; hoàn vé
退让
tuì ràng
tránh sang một bên; nhường đường; nhượng bộ; chấp nhận thua
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →