连
Phồn thể: 連
Lián
Âm Hán Việt: liên
HSK 3
连 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 连
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “连”
连续
lián xù
liên tục; liền một mạch; theo chuỗi; liên tiếp
连接
lián jiē
liên kết; nối; kết nối
连锁
lián suǒ
liên kết; được kết nối; chuỗi (cửa hàng v.v.)
相连
xiāng lián
liên kết; nối; kết nối
一连串
yī lián chuàn
một loạt; một chuỗi
接连
jiē lián
liên tục; liên tiếp; kế tiếp
连锁店
lián suǒ diàn
cửa hàng chuỗi
连续剧
lián xù jù
phim truyền hình nhiều tập; phim bộ; chương trình nhiều phần
连夜
lián yè
ngay trong đêm; xuyên đêm; liên tục nhiều đêm liền
连任
lián rèn
tiếp tục giữ chức (chính trị); phục vụ thêm một nhiệm kỳ
一连
yī lián
liên tiếp; liên tục; kéo dài
接二连三
jiē èr lián sān
hết cái này đến cái khác (thành ngữ); liên tiếp nhanh chóng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →