远
Phồn thể: 遠
yuǎn
Âm Hán Việt: viễn
HSK 1
远 nghĩa là: xa; xa xôi; xa xăm; (nhấn mạnh trong so sánh) hơn nhiều; thấp hơn nhiều, v.v.
Cách viết chữ 远
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “远”
永远
yǒng yuǎn
mãi mãi; vĩnh cửu
远远
yuǎn yuǎn
xa; rất xa; cách biệt rõ ràng
远离
yuǎn lí
xa rời; tránh xa
遥远
yáo yuǎn
xa xôi; hẻo lánh
远处
yuǎn chù
nơi xa
远程
yuǎn chéng
từ xa; đường dài; tầm xa
长远
cháng yuǎn
dài hạn; tầm xa
望远镜
wàng yuǎn jìng
ống nhòm; kính viễn vọng; Lượng từ: 付, 副, 部
远方
yuǎn fāng
xa xôi; một nơi ở xa
老远
lǎo yuǎn
rất xa
深远
shēn yuǎn
tác động sâu rộng; sâu sắc và lâu dài
偏远
piān yuǎn
hẻo lánh; xa nền văn minh
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.