路
Lù
Âm Hán Việt: lộ
HSK 1
路 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 路
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “路”
路上
lù shang
trên đường; trên đường; đang đi
道路
dào lù
đường; lối; cách; Lượng từ 条
公路
gōng lù
đường cao tốc; đường bộ; Lượng từ 条
一路
yī lù
cả chặng đường; suốt dọc đường; đi cùng đường; đi cùng hướng; cùng loại
路线
lù xiàn
hành trình; tuyến đường; đường lối chính trị (ví dụ: con đường xét lại hữu); Lượng từ 条
线路
xiàn lù
(điện) dây; mạch; dây điện; (giao thông) đường; tuyến đường; lộ trình
路过
lù guò
đi qua hoặc xuyên qua
铁路
tiě lù
đường sắt; đường ray; Lượng từ 条
走路
zǒu lù
đi bộ; đi bằng chân
马路
mǎ lù
đường phố; đường; Lượng từ 条
高速公路
gāo sù gōng lù
đường cao tốc; xa lộ
思路
sī lù
dòng suy nghĩ; cách suy nghĩ
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →