铁路
Phồn thể: 鐵路
tiě lù
Âm Hán Việt: thiết lộ
HSK 3
铁路 nghĩa là: đường sắt; đường ray; Lượng từ 条
Cách viết chữ 铁路
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “铁路”
铁路线
tiě lù xiàn
tuyến đường sắt
宝成铁路
Bǎo Chéng tiě lù
đường sắt Bảo Kê-Thành Đô
沪宁铁路
Hù Níng Tiě lù
Đường sắt Thượng Hải-Nam Kinh, còn gọi là Đường sắt Huning
青藏铁路
Qīng Zàng tiě lù
đường sắt Thanh Hải-Tây Tạng
网络铁路
wǎng luò tiě lù
Network Rail (tổ chức đường sắt Vương quốc Anh)
京九铁路
Jīng Jiǔ Tiě lù
đường sắt Kinh-Cửu (Bắc Kinh-Cửu Long)
京哈铁路
Jīng Hā tiě lù
đường sắt Bắc Kinh-Cáp Nhĩ Tân
京广铁路
Jīng Guǎng Tiě lù
Đường sắt Kinh-Quảng (Bắc Kinh-Quảng Châu)
粤汉铁路
Yuè Hàn Tiě lù
Đường sắt Quảng Châu-Hán Khẩu, nối Quảng Châu và Vũ Xương, từ năm 1957 sáp nhập vào Đường sắt Kinh-Quảng 京广铁路
胶济铁路
Jiāo Jì tiě lù
đường sắt Giaonam-Tế Nam
陇海铁路
Lǒng Hǎi tiě lù
đường sắt Giang Tô – Cam Túc
广九铁路
Guǎng Jiǔ tiě lù
Đường sắt Quảng Đông - Cửu Long
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →