跟
gēn
Âm Hán Việt: cân
HSK 1
跟 nghĩa là: gót chân; theo sát; đi cùng; (phụ nữ) lấy ai; với; so với; đến; hướng về; và (nối hai danh từ)
Cách viết chữ 跟
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “跟”
跟踪
gēn zōng
theo dõi dấu vết; theo sát; bám đuôi; theo dõi
跟随
gēn suí
đi theo
高跟鞋
gāo gēn xié
giày cao gót
跟不上
gēn bu shàng
không thể theo kịp
跟前
gēn qián
phía trước; trước mặt; trước sự hiện diện của ai; ngay trước (một thời điểm)
跟前
gēn qian
(của trẻ em, cha mẹ, v.v.) ở bên cạnh; sống cùng
跟上
gēn shàng
theo kịp; giữ nhịp với
鞋跟
xié gēn
gót giày
后跟
hòu gēn
gót chân (phần của bàn chân); gót (của tất); gót giày (phần ôm phía sau gót chân); theo sau (dùng để mô tả định dạng, như "tên tệp theo sau bởi phần mở rộng")
跟丢
gēn diū
mất dấu
跟人
gēn rén
kết hôn (dành cho phụ nữ)
蹑跟
niè gēn
giày quá rộng hoặc quá chật so với chân
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.