跟前
gēn qián
Âm Hán Việt: cân tiền
HSK 5
跟前 nghĩa là: phía trước; trước mặt; trước sự hiện diện của ai; ngay trước (một thời điểm)
Cách viết chữ 跟前
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →