货
Phồn thể: 貨
huò
Âm Hán Việt: hóa
HSK 4
货 nghĩa là: hàng hóa; tiền bạc; Lượng từ 个
Cách viết chữ 货
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “货”
货车
huò chē
xe tải; xe van; toa hàng
货物
huò wù
hàng hóa; Lượng từ 宗
货币
huò bì
tiền tệ; thuộc về tiền tệ; tiền
货运
huò yùn
vận chuyển hàng hóa; hàng hóa; vật phẩm được vận chuyển
百货
bǎi huò
hàng hóa tổng hợp
售货员
shòu huò yuán
nhân viên bán hàng; Lượng từ 个
水货
shuǐ huò
hàng lậu; hàng không có giấy phép
出货
chū huò
lấy tiền hoặc vật có giá trị ra khỏi kho; phục hồi; giao hàng; chiết xuất (hoá chất từ dung dịch)
A货
A huò
hàng giả chất lượng tốt
泡货
pāo huò
hàng hóa nhẹ nhưng cồng kềnh
蠢货
chǔn huò
kẻ đần; ngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn; ngu xuẩn
杂货
zá huò
tạp hóa; hàng hóa linh tinh
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →