货币
Phồn thể: 貨幣
huò bì
Âm Hán Việt: hóa tệ
HSK 7-9
货币 nghĩa là: tiền tệ; thuộc về tiền tệ; tiền
Cách viết chữ 货币
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “货币”
数位货币
shù wèi huò bì
tiền tệ kỹ thuật số (Đài Loan)
数字货币
shù zì huò bì
tiền tệ kỹ thuật số
单一货币
dān yī huò bì
đồng tiền chung
加密货币
jiā mì huò bì
tiền mã hóa
本位货币
běn wèi huò bì
tiền tệ địa phương; tiền tệ của chúng ta; viết tắt thành 本币
数码货币
shù mǎ huò bì
tiền tệ kỹ thuật số
法定货币
fǎ dìng huò bì
tiền pháp định
货币主义
huò bì zhǔ yì
chủ nghĩa tiền tệ
货币兑换
huò bì duì huàn
trao đổi tiền tệ
货币危机
huò bì wēi jī
khủng hoảng tiền tệ
货币市场
huò bì shì chǎng
thị trường tiền tệ
货币贬值
huò bì biǎn zhí
phá giá tiền tệ; làm mất giá tiền tệ
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →