说
Phồn thể: 說
shuì
Âm Hán Việt: thuyết
HSK 1
说 nghĩa là: thuyết phục
Cách viết chữ 说
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “说”
说话
shuō huà
nói; trò chuyện; buôn chuyện; kể chuyện; từ ngữ
说明
shuō míng
giải thích; minh họa; chỉ ra; cho thấy; chứng minh; hướng dẫn; chú thích; Lượng từ 个
听说
tīng shuō
nghe (nói); nghe rằng; nghe đồn; nghe và nói
说实话
shuō shí huà
nói thật; thật ra; thẳng thắn
说法
shuō fǎ
thuyết giảng Phật pháp
说法
shuō fa
cách nói; cách diễn đạt; công thức; phiên bản của một sự kiện; tuyên bố; lý thuyết; giả thuyết; diễn giải
再说
zài shuō
nói lại; hoãn thảo luận đến sau; hơn nữa; thêm vào đó; bên cạnh đó
小说
xiǎo shuō
tiểu thuyết; hư cấu; Lượng từ 本,部
比如说
bǐ rú shuō
ví dụ
传说
chuán shuō
truyền thuyết; câu chuyện dân gian; thuật lại từ người này sang người khác; người ta nói rằng...
也就是说
yě jiù shì shuō
nói cách khác; nghĩa là; vậy nên; do đó
据说
jù shuō
nghe nói rằng; theo báo cáo
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →