话
Phồn thể: 話
huà
Âm Hán Việt: thoại
HSK 1
话 nghĩa là: phương ngữ; ngôn ngữ; lời nói; ngôn từ; nói chuyện; từ ngữ; cuộc trò chuyện; lời ai đó nói; Lượng từ 种,席,句,口,番
Cách viết chữ 话
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “话”
电话
diàn huà
điện thoại; Lượng từ 部; cuộc gọi điện thoại; Lượng từ 通; số điện thoại
说话
shuō huà
nói; trò chuyện; buôn chuyện; kể chuyện; từ ngữ
打电话
dǎ diàn huà
gọi điện thoại
说实话
shuō shí huà
nói thật; thật ra; thẳng thắn
讲话
jiǎng huà
bài phát biểu; nói; trò chuyện; phát biểu; Lượng từ 个
的话
de huà
nếu (đứng sau mệnh đề điều kiện)
话题
huà tí
chủ đề (của cuộc nói chuyện); đề tài
一句话
yī jù huà
nói một lời; nói ngắn gọn
谈话
tán huà
nói chuyện (với ai đó); có cuộc trò chuyện; nói chuyện; cuộc trò chuyện; Lượng từ 次
对话
duì huà
nói chuyện (với ai đó); đối thoại; cuộc trò chuyện
实话
shí huà
sự thật
笑话
xiào hua
trò đùa; chuyện cười (Lượng từ: 个); chế nhạo; chế giễu; lố bịch; vô lý
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →