认
Phồn thể: 認
rèn
Âm Hán Việt: nhận
HSK 5
认 nghĩa là: nhận ra; biết; thừa nhận
Cách viết chữ 认
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “认”
认为
rèn wéi
tin; nghĩ; xem xét; cảm thấy
认识
rèn shi
biết; nhận ra; quen thuộc; làm quen với ai đó; kiến thức; hiểu biết; nhận thức; nhận biết
认真
rèn zhēn
tận tâm; nghiêm túc; nghiêm chỉnh; xem trọng; để tâm
承认
chéng rèn
thừa nhận; thú nhận; công nhận; sự công nhận (ngoại giao, nghệ thuật, v.v.)
确认
què rèn
xác nhận; xác minh
否认
fǒu rèn
tuyên bố không đúng; phủ nhận
认定
rèn dìng
cho rằng (điều gì đó là đúng); xác định (một sự thật); xác định (một số lượng); tin chắc; tin tưởng vững chắc; quyết tâm; nhận diện với
认可
rèn kě
phê duyệt; chấp thuận; thừa nhận; đồng ý
认同
rèn tóng
tán thành; ủng hộ; thừa nhận; công nhận; đồng cảm với
认出
rèn chū
nhận ra; nhận diện
认证
rèn zhèng
xác thực; phê duyệt
认知
rèn zhī
nhận thức; liên quan đến nhận thức; hiểu biết; nhận định; ý thức; nhận biết; nhận ra; nhận thức được
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →