要
yāo
Âm Hán Việt: yếu
HSK 1
要 nghĩa là: (hình thức kết hợp) yêu cầu; ép buộc
Cách viết chữ 要
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “要”
需要
xū yào
cần; muốn; yêu cầu; đòi hỏi; nhu cầu
不要
bù yào
đừng!; không được
重要
zhòng yào
quan trọng; đáng kể; chính yếu
要求
yāo qiú
yêu cầu; đòi hỏi; đòi quyền; hỏi; Lượng từ 点
只要
zhǐ yào
chỉ cần; miễn là
主要
zhǔ yào
chính; chủ yếu; quan trọng; hàng đầu
就要
jiù yào
sẽ; sắp; sắp sửa
必要
bì yào
cần thiết; thiết yếu; không thể thiếu; bắt buộc
要是
yào shi
(thông tục) nếu
要么
yào me
hoặc; một trong hai
要不
yào bù
nếu không thì; bằng không; thế còn...?; hoặc... (hoặc...)
快要
kuài yào
gần như sắp (làm gì đó); sắp (làm gì đó)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.