裂
liè
Âm Hán Việt: liệt
HSK 6
裂 nghĩa là: tách; nứt; vỡ; toạc ra
Cách viết chữ 裂
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “裂”
分裂
fēn liè
chia rẽ; chia thành; đổ vỡ; phân hạch; ly giáo
破裂
pò liè
vỡ; rạn nứt; (mối quan hệ, v.v.) đổ vỡ
裂缝
liè fèng
vết nứt; khe hở; Lượng từ 道
断裂
duàn liè
gãy; vỡ; đứt rời
裂痕
liè hén
vết nứt; khoảng cách; chỗ chia tách
唇裂
chún liè
sứt môi
开裂
kāi liè
nứt toác; tách ra (của trái cây hoặc bông, nứt toác)
决裂
jué liè
rách vỡ; vỡ tung; cắt đứt; phá vỡ quan hệ; một sự rạn nứt
车裂
chē liè
xé rời tứ chi và đầu một người bằng năm chiếc xe ngựa (hình phạt tử hình); xé xác
卵裂
luǎn liè
sự phân cắt trứng đã thụ tinh thành các tế bào
爆裂
bào liè
vỡ; nổ tung; phát nổ
鳃裂
sāi liè
khe mang (ở cá)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →