血
xuè
Âm Hán Việt: huyết
HSK 3
血 nghĩa là: máu; khẩu ngữ đọc là; Lượng từ: 滴,片
Cách viết chữ 血
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “血”
血液
xuè yè
máu
血管
xuè guǎn
tĩnh mạch; động mạch; Lượng từ 根
出血
chū xuè
chảy máu; xuất huyết; (nghĩa bóng) tiêu tiền nhiều
血压
xuè yā
huyết áp
流血
liú xuè
chảy máu; đổ máu
鲜血
xiān xuè
máu
止血
zhǐ xuè
cầm máu; thuốc cầm máu
心血
xīn xuè
tâm huyết; sự đầu tư (cho một dự án); sự chăm sóc tỉ mỉ
高血压
gāo xuè yā
huyết áp cao; tăng huyết áp
献血
xiàn xuè
hiến máu
输血
shū xuè
truyền máu; hỗ trợ và giúp đỡ
血缘
xuè yuán
huyết thống
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →