落
là
Âm Hán Việt: lạc
HSK 4
落 nghĩa là: bỏ sót; bị thiếu; quên không mang; bị tụt lại phía sau
Cách viết chữ 落
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “落”
落后
luò hòu
tụt hậu; lạc hậu (về công nghệ, v.v.); lạc hậu; thụt lùi
角落
jiǎo luò
góc khuất; góc
降落
jiàng luò
hạ xuống; hạ cánh
失落
shī luò
mất (cái gì đó); đánh rơi; cảm giác mất mát; nản lòng; thất vọng; mất mát
堕落
duò luò
sa đọa; thoái hóa; trở nên đồi bại; tham nhũng; rơi vào sa ngã
下落
xià luò
tung tích; rơi; rớt
落地
luò dì
rơi xuống đất; được đặt xuống đất; chạm đất; được sinh ra; (máy bay) hạ cánh
脱落
tuō luò
rơi ra; rụng (tóc, răng, v.v.); bỏ sót (một ký tự khi viết)
落下
luò xià
rơi; rớt; hạ cánh (của đạn dược)
落实
luò shí
thực tế; có thể thực hiện; thi hành; tiến hành; quyết định
冷落
lěng luò
hoang vắng; ít người qua lại; đối xử lạnh nhạt; hắt hủi; phớt lờ
坐落
zuò luò
toạ lạc; nằm ở (của một toà nhà)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →