失落
shī luò
Âm Hán Việt: thất lạc
HSK 7-9
失落 nghĩa là: mất (cái gì đó); đánh rơi; cảm giác mất mát; nản lòng; thất vọng; mất mát
Cách viết chữ 失落
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →