药
Phồn thể: 葯
yào
Âm Hán Việt: dược
HSK 2
药 nghĩa là: lá của cây diên vĩ; biến thể của 药
Cách viết chữ 药
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “药”
药物
yào wù
dược phẩm; dược liệu; thuốc; chất ma túy
药品
yào pǐn
dược phẩm; thuốc; thuốc men
医药
yī yào
chăm sóc y tế và thuốc men; y học (dược phẩm); y tế; dược phẩm
炸药
zhà yào
chất nổ
药店
yào diàn
nhà thuốc
火药
huǒ yào
thuốc súng
安眠药
ān mián yào
thuốc ngủ; Lượng từ 粒
药水
Yào shuǐ
Yaksu ở Bắc Triều Tiên, gần biên giới với tỉnh Liêu Ninh và Cát Lâm
药水
yào shuǐ
thuốc dạng lỏng; thuốc đóng chai; dung dịch
药方
yào fāng
đơn thuốc
药片
yào piàn
viên thuốc hoặc viên nén; Lượng từ 片
中药
zhōng yào
y học cổ truyền Trung Quốc; Lượng từ 服,种
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →