能
Néng
Âm Hán Việt: năng
HSK 1
能 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 能
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “能”
可能
kě néng
có thể (xảy ra); có khả năng; có xác suất; khả năng; xác suất; có lẽ; có thể; Lượng từ 个
能够
néng gòu
có khả năng; có thể
能力
néng lì
năng lực; khả năng; Lượng từ 个
只能
zhǐ néng
chỉ có thể; buộc phải làm gì đó; không có lựa chọn nào khác
功能
gōng néng
chức năng; khả năng
能否
néng fǒu
có hay không; có thể hay không; có khả thi không?
能量
néng liàng
năng lượng; khả năng
才能
cái néng
tài năng; khả năng; năng lực
能源
néng yuán
năng lượng; nguồn năng lượng; Lượng từ 个
尽可能
jǐn kě néng
càng nhiều càng tốt; trong khả năng của một người
尽可能
jìn kě néng
xem 尽可能
技能
jì néng
khả năng kỹ thuật; kỹ năng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.