绝
Phồn thể: 絕
jué
Âm Hán Việt: tuyệt
HSK 6
绝 nghĩa là: cắt đứt; tuyệt chủng; biến mất; tiêu tan; hoàn toàn; không chút nào
Cách viết chữ 绝
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “绝”
绝对
jué duì
tuyệt đối; vô điều kiện
拒绝
jù jué
từ chối; khước từ; bác bỏ
绝望
jué wàng
tuyệt vọng; mất hết hy vọng; sự tuyệt vọng
绝大多数
jué dà duō shù
đại đa số
灭绝
miè jué
tuyệt chủng; biến mất hoàn toàn; mất hoàn toàn (cái gì đó trừu tượng); tiêu diệt
杜绝
dù jué
chấm dứt
绝技
jué jì
kỹ năng điêu luyện; kỳ công tối thượng; kiệt tác; pha mạo hiểm
滔滔不绝
tāo tāo bù jué
(thành ngữ) nói liên tục; nói không ngừng
绝招
jué zhāo
kỹ năng độc nhất; nước đi bất ngờ (như phương án cuối cùng); tuyệt chiêu; đòn kết liễu
绝缘
jué yuán
không có liên hệ; bị cắt đứt; cách điện
赞不绝口
zàn bù jué kǒu
khen ngợi không ngớt (thành ngữ); khen ngợi đến tận mây xanh
络绎不绝
luò yì bù jué
(thành ngữ) liên tục; không ngớt
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →