经
Phồn thể: 經
Jīng
Âm Hán Việt: kinh
HSK 7-9
经 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 经
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “经”
已经
yǐ jīng
đã
曾经
céng jīng
một lần; đã; từng; trước đây; (dùng ở thì quá khứ trước động từ hoặc mệnh đề)
经过
jīng guò
đi qua; trải qua; quá trình; tiến trình; Lượng từ 个
经常
jīng cháng
thường xuyên; liên tục; đều đặn; thường; ngày thường; hằng ngày; mỗi ngày
经历
jīng lì
kinh nghiệm; Lượng từ 个,次; trải qua; trải nghiệm
经验
jīng yàn
kinh nghiệm; trải nghiệm
经济
jīng jì
kinh tế; thuộc về kinh tế
经理
jīng lǐ
quản lý; giám đốc; Lượng từ: 个, 位, 名
经营
jīng yíng
tham gia (kinh doanh, v.v.); điều hành; vận hành
神经
shén jīng
dây thần kinh; trạng thái tinh thần; (thông tục) bất ổn; người điên
经典
jīng diǎn
kinh điển; chữ viết tôn giáo; cổ điển; kinh điển (ví dụ, trường hợp,...); điển hình
未经
wèi jīng
chưa trải qua; không qua (một quá trình nhất định)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →