经济
Phồn thể: 經濟
jīng jì
Âm Hán Việt: kinh tể
HSK 3
经济 nghĩa là: kinh tế; thuộc về kinh tế
Cách viết chữ 经济
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “经济”
市场经济
shì chǎng jīng jì
kinh tế thị trường
她经济
tā jīng jì
"nền kinh tế nữ giới" phản ánh đóng góp kinh tế của phụ nữ; nghĩa uyển chuyển cho nền kinh tế dựa trên mại dâm
经济人
jīng jì rén
Homo economicus
经济学
jīng jì xué
kinh tế học (như một lĩnh vực nghiên cứu)
经济座
jīng jì zuò
ghế hạng phổ thông
经济界
jīng jì jiè
giới kinh tế
经济舱
jīng jì cāng
hạng phổ thông
经济体
jīng jì tǐ
một nền kinh tế; một quốc gia (hoặc khu vực, v.v.) được xem như một thực thể kinh tế
泡沫经济
pào mò jīng jì
nền kinh tế bong bóng
商品经济
shāng pǐn jīng jì
nền kinh tế hàng hóa
微观经济
wēi guān jīng jì
kinh tế vi mô
自然经济
zì rán jīng jì
nền kinh tế tự nhiên (trao đổi hàng hóa bằng cách barter, không liên quan đến tiền tệ)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →