组
Phồn thể: 組
Zǔ
Âm Hán Việt: tổ
HSK 2
组 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 组
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “组”
组织
zǔ zhī
tổ chức; sự tổ chức; (sinh học) mô; (dệt may) cách dệt; Lượng từ 个
小组
xiǎo zǔ
nhóm
组合
zǔ hé
lắp ráp; kết hợp; cấu thành; kết hợp; liên kết; bộ; biên soạn; (toán) tổ hợp
组成
zǔ chéng
hình thành; tạo thành; cấu thành
重组
chóng zǔ
tái tổ chức; tái kết hợp; tái cơ cấu
组建
zǔ jiàn
tổ chức; thành lập; thiết lập
剧组
jù zǔ
dàn diễn viên và đội sản xuất; nhóm biểu diễn và sản xuất
组长
zǔ zhǎng
tổ trưởng
分组
fēn zǔ
chia thành nhóm; nhóm (hình thành từ một nhóm lớn hơn); nhóm phụ; gói (mạng máy tính)
组装
zǔ zhuāng
lắp ráp; ghép lại
党组
dǎng zǔ
nhóm lãnh đạo đảng
字组
zì zǔ
khối (dữ liệu); từ mã
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →