重组
Phồn thể: 重組
chóng zǔ
Âm Hán Việt: trọng tổ
HSK 6
重组 nghĩa là: tái tổ chức; tái kết hợp; tái cơ cấu
Cách viết chữ 重组
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →