精神
jīng shén
Âm Hán Việt: tinh thần
HSK 3
精神 nghĩa là: tinh thần; tâm trí; ý thức; suy nghĩ; tâm lý; tinh hoa; cốt lõi; Lượng từ 个
Cách viết chữ 精神
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “精神”
精神病
jīng shén bìng
rối loạn tâm thần; loạn thần
精神科
jīng shén kē
tâm thần học
精神学
jīng shén xué
tâm lý học
精神性
jīng shén xìng
tinh thần; tâm lý; hệ thần kinh; tâm sinh lý
精神生活
jīng shén shēng huó
đời sống tinh thần hoặc đạo đức
精神疾病
jīng shén jí bìng
bệnh tâm thần
精神病学
jīng shén bìng xué
tâm thần học
精神病患
jīng shén bìng huàn
bệnh tâm thần
精神疗法
jīng shén liáo fǎ
liệu pháp tâm lý; điều trị sức khỏe tinh thần
精神百倍
jīng shén bǎi bèi
nghĩa đen: sức sống gấp trăm lần (thành ngữ); sảng khoái; sinh lực được khôi phục hoàn toàn
精神药物
jīng shén yào wù
thuốc hướng thần
精神衰弱
jīng shén shuāi ruò
chứng suy nhược thần kinh; rối loạn ám ảnh cưỡng chế
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →