箱
xiāng
Âm Hán Việt: tương
HSK 4
箱 nghĩa là: hộp; rương; rương lớn
Cách viết chữ 箱
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “箱”
冰箱
bīng xiāng
tủ lạnh; (cũ) thùng đá
箱子
xiāng zi
vali; rương; hộp; rương lớn; hộp đựng; Lượng từ 只,个
邮箱
yóu xiāng
hộp thư; hộp thư bưu điện; thư điện tử; hộp thư email
集装箱
jí zhuāng xiāng
container (vận chuyển)
信箱
xìn xiāng
hộp thư; hộp thư bưu điện
后备箱
hòu bèi xiāng
cốp xe; thùng xe (ô tô)
电箱
diàn xiāng
hộp mạch điện
车箱
chē xiāng
biến thể của 车厢
提箱
tí xiāng
va li; túi du lịch
票箱
piào xiāng
hòm phiếu
蜂箱
fēng xiāng
tổ ong
皮箱
pí xiāng
vali da
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →