管
Phồn thể: 筦
guǎn
Âm Hán Việt: quản
HSK 3
管 nghĩa là: biến thể của 管
Cách viết chữ 管
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “管”
不管
bù guǎn
không quan tâm; bất kể; dù sao đi nữa
尽管
jǐn guǎn
mặc dù; tuy rằng; dù cho; bất chấp; không do dự; đừng ngại (hỏi, phàn nàn,...); (cứ làm đi) đừng do dự
管理
guǎn lǐ
giám sát; quản lý; quản trị; sự quản lý; sự quản trị; Lượng từ 个
主管
zhǔ guǎn
phụ trách; chịu trách nhiệm; người phụ trách; quản lý
血管
xuè guǎn
tĩnh mạch; động mạch; Lượng từ 根
监管
jiān guǎn
giám sát; phụ trách; quản lý; thực hiện; sự giám sát
管道
guǎn dào
đường ống; dẫn ống; (nghĩa bóng) kênh thông tin; phương tiện
保管
bǎo guǎn
giữ gìn; chăm sóc; đảm bảo; chắc chắn; người quản lý; người phụ trách
水管
shuǐ guǎn
ống nước
管家
guǎn jiā
(cổ) quản gia; người quản lý; người điều hành; quản gia; quản lý gia đình
管用
guǎn yòng
hiệu quả; hữu ích
管辖
guǎn xiá
quản lý; có thẩm quyền (đối với)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →