穿
chuān
Âm Hán Việt: xuyên
HSK 1
穿 nghĩa là: mặc; mang; mặc vào; xuyên qua; đâm thủng; khoan; thâm nhập; đi qua; xâu qua
Cách viết chữ 穿
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “穿”
穿着
chuān zhuó
trang phục; quần áo; ăn mặc
穿越
chuān yuè
đi qua; xuyên qua; vượt qua
穿过
chuān guò
đi qua
穿上
chuān shang
mặc vào (quần áo v.v.)
贯穿
guàn chuān
chạy xuyên qua; một sợi dây kết nối từ đầu đến cuối; kết nối
穿小鞋
chuān xiǎo xié
nghĩa đen: bắt ai đó mang giày chật (thành ngữ); gây khó dễ cho ai đó
扎穿
zhā chuān
đâm thủng; đâm xuyên
吃穿
chī chuān
ăn mặc
洞穿
dòng chuān
xuyên thấu; đâm xuyên; nhìn rõ; có cái nhìn sâu sắc vào
拆穿
chāi chuān
vạch trần; lật tẩy; nhìn thấu (một lời nói dối, v.v.)
戳穿
chuō chuān
đâm thủng; vạch trần hoặc lộ ra (lời nói dối, v.v.)
横穿
héng chuān
băng qua; đi qua
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.