稳
Phồn thể: 穩
wěn
Âm Hán Việt: ổn
HSK 4
稳 nghĩa là: ổn định; vững vàng; ổn thoả
Cách viết chữ 稳
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “稳”
稳定
wěn dìng
vững vàng; ổn định; sự ổn định; làm ổn định; làm yên
平稳
píng wěn
êm ả; vững vàng
安稳
ān wěn
vững vàng; ổn định; điềm tĩnh; bình tĩnh; (giấc ngủ) ngon; (quá trình chuyển đổi) suôn sẻ
稳固
wěn gù
ổn định; vững chắc; kiên cố; làm cho ổn định
稳重
wěn zhòng
vững vàng; đứng đắn; điềm tĩnh
稳健
wěn jiàn
vững vàng; ổn định và kiên định
稳妥
wěn tuǒ
đáng tin cậy
沉稳
chén wěn
vững vàng; bình tĩnh; điềm đạm
把稳
bǎ wěn
đáng tin cậy; dựa được
嘴稳
zuǐ wěn
có thể giữ bí mật
不稳
bù wěn
không ổn định; không vững
双稳
shuāng wěn
lưỡng ổn
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →