沉稳
Phồn thể: 沉穩
chén wěn
Âm Hán Việt: trầm ổn
HSK 7-9
沉稳 nghĩa là: vững vàng; bình tĩnh; điềm đạm
Cách viết chữ 沉稳
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →