称
Phồn thể: 稱
chèn
Âm Hán Việt: xưng
HSK 2
称 nghĩa là: vừa; hợp; thích hợp; (khẩu ngữ) có; sở hữu; phiên âm Đài Loan
Cách viết chữ 称
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “称”
称为
chēng wéi
được gọi là; được biết đến như; gọi là "..."
声称
shēng chēng
tuyên bố; khẳng định; tuyên xưng; quả quyết
称呼
chēng hu
gọi; xưng hô; cách gọi; danh xưng
自称
zì chēng
tự xưng; tự cho là; tự nhận; xưng danh
名称
míng chēng
tên (của một sự vật); tên (của một tổ chức)
宣称
xuān chēng
khẳng định; tuyên bố
简称
jiǎn chēng
được viết tắt thành; chữ viết tắt; dạng ngắn gọn
称号
chēng hào
tên; gọi là; danh hiệu
称赞
chēng zàn
khen ngợi; tán dương; tán thưởng
称作
chēng zuò
được gọi là; được biết đến như
号称
hào chēng
được biết đến như; được gọi là; được cho là; tuyên bố (thường phóng đại hoặc sai sự thật)
堪称
kān chēng
có thể được coi là; có thể nói là
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →