种
Phồn thể: 種
zhǒng
Âm Hán Việt: chủng
HSK 3
种 nghĩa là: hạt; loài; loại; kiểu; lượng từ cho loại, kiểu, dạng
Cách viết chữ 种
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “种”
各种
gè zhǒng
mỗi loại; mọi loại; các loại khác nhau
种子
zhǒng zi
hạt giống; Lượng từ 颗,粒
种种
zhǒng zhǒng
tất cả các loại
品种
pǐn zhǒng
giống; loại; Lượng từ 个
多种
duō zhǒng
nhiều loại; nhiều; đa dạng; đa-
种族
zhǒng zú
chủng tộc; dân tộc
种植
zhòng zhí
trồng; trồng trọt (một loại cây); canh tác
种类
zhǒng lèi
loại; giống; hạng; danh mục; chủng loại; loài; thứ; lớp
纯种
chún zhǒng
thuần chủng
文种
Wén Zhǒng
Văn Chủng (-467 TCN), cố vấn nước Việt thời Xuân Thu
有种
yǒu zhǒng
có gan; có dũng khí; dũng cảm
火种
huǒ zhǒng
mồi lửa; nguồn lửa; chất dễ cháy; (nghĩa bóng) tia lửa (của cách mạng, v.v.)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →