福
Fú
Âm Hán Việt: phúc
HSK 3
福 nghĩa là: họ; viết tắt của tỉnh Phúc Kiến 福建省
Cách viết chữ 福
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “福”
幸福
xìng fú
hạnh phúc; vui vẻ; được ban phước
祝福
zhù fú
lời chúc; phù hộ
福利
fú lì
lợi ích vật chất; lợi ích bằng hiện vật; phúc lợi (xã hội)
福气
fú qi
vận may; một phước lành
造福
zào fú
mang lại lợi ích (ví dụ: cho người dân)
有福
yǒu fú
được ban phước
口福
kǒu fú
may mắn được thưởng thức món ăn ngon
性福
xìng fú
(từ mới khoảng năm 2008) (tiếng lóng) (được tạo ra như một cách chơi chữ với 幸福) hài lòng với đời sống tình dục
艳福
yàn fú
có phúc với phụ nữ
冥福
míng fú
hạnh phúc ở kiếp sau
鸿福
hóng fú
biến thể của 洪福
降福
jiàng fú
phúc lành từ trời
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →