幸福
xìng fú
Âm Hán Việt: hạnh phúc
HSK 3
幸福 nghĩa là: hạnh phúc; vui vẻ; được ban phước
Cách viết chữ 幸福
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “幸福”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →