着
Phồn thể: 著
zhāo
Âm Hán Việt: trứ
HSK 1
着 nghĩa là: (cờ) nước đi; mánh khóe; được rồi!; (tiếng địa phương) thêm vào
Cách viết chữ 着
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “着”
接着
jiē zhe
bắt và giữ; tiếp tục; tiến hành làm gì đó; theo sau; tiếp nối; rồi; sau đó; tiếp theo; tiến hành; tiếp diễn; lần lượt; đến lượt
意味着
yì wèi zhe
có nghĩa; là; bao hàm
有着
yǒu zhe
có; có sở hữu
睡着
shuì zháo
ngủ thiếp đi
穿着
chuān zhuó
trang phục; quần áo; ăn mặc
随着
suí zhe
cùng với; theo sau; đi theo
沿着
yán zhe
đi dọc theo; theo sát
着急
zháo jí
lo lắng; cảm thấy lo âu; cảm thấy gấp gáp; đang vội; phát âm ở Đài Loan:
着手
zhuó shǒu
bắt tay vào làm; bắt đầu một nhiệm vụ; bắt đầu
顺着
shùn zhe
theo; dõi theo; dọc theo
朝着
cháo zhe
hướng tới
着想
zhuó xiǎng
suy nghĩ (cho người khác); cân nhắc (nhu cầu của người khác); cũng đọc là
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →