皮
Pí
Âm Hán Việt: bì
HSK 3
皮 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 皮
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “皮”
皮肤
pí fū
da; Lượng từ 层,块
皮带
pí dài
dây đeo; thắt lưng da; Lượng từ 条,根
皮鞋
pí xié
giày da
调皮
tiáo pí
nghịch ngợm; tinh quái; không vâng lời
皮包
pí bāo
túi xách; cặp tài liệu
橡皮
xiàng pí
cao su; cục tẩy; Lượng từ 块
皮球
pí qiú
quả bóng (làm bằng cao su, da v.v.)
顽皮
wán pí
nghịch ngợm
口皮
kǒu pí
(thông tục) môi
备皮
bèi pí
chuẩn bị da bệnh nhân trước phẫu thuật (cạo lông, làm sạch, v.v.)
内皮
nèi pí
(y học) nội mạc; lớp vỏ mỏng bên trong một số loại quả (ví dụ: cam)
车皮
chē pí
toa tàu; toa chở hàng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →