皮肤
Phồn thể: 皮膚
pí fū
Âm Hán Việt: bì phu
HSK 5
皮肤 nghĩa là: da; Lượng từ 层,块
Cách viết chữ 皮肤
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “皮肤”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →