百
Bǎi
Âm Hán Việt: bách
HSK 1
百 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 百
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “百”
老百姓
lǎo bǎi xìng
người dân thường; người bình thường; Lượng từ 个
百合
bǎi hé
hoa ly
百分点
bǎi fēn diǎn
điểm phần trăm
百货
bǎi huò
hàng hóa tổng hợp
千方百计
qiān fāng bǎi jì
nghĩa đen: nghìn cách, trăm kế (thành ngữ); bằng mọi phương tiện có thể
百分比
bǎi fēn bǐ
phần trăm
百科全书
bǎi kē quán shū
bách khoa toàn thư; lượng từ: 本,集
百强
bǎi qiáng
top 100 (ví dụ: top 100 thị trấn)
百忙
bǎi máng
lịch trình bận rộn
百果
bǎi guǒ
tất cả các loại trái cây
百济
Bǎi jì
Paekche hoặc Baekje (18 TCN-660 SCN), một trong Tam Quốc Triều Tiên
百物
bǎi wù
vạn vật
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →