百合
bǎi hé
Âm Hán Việt: bách hợp
HSK 7-9
百合 nghĩa là: hoa ly
Cách viết chữ 百合
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “百合”
海百合
hǎi bǎi hé
hoa huệ biển; động vật huệ biển
百合子
Bǎi hé zǐ
Yuriko, tên nữ giới Nhật Bản
百合科
bǎi hé kē
Liliaceae; họ hoa ly
百合花
bǎi hé huā
hoa loa kèn; người thanh khiết và không tì vết; trinh nữ
法国百合
Fǎ guó bǎi hé
cây a-ti-sô
百合花饰
bǎi hé huā shì
hoa bách hợp (biểu tượng huy hiệu)
小池百合子
Xiǎo chí Bǎi hé zi
KOIKE Yuriko (1952-), chính trị gia Đảng Dân chủ Tự do Nhật Bản, bộ trưởng quốc phòng năm 2008
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →