白
Bái
Âm Hán Việt: bạch
HSK 1
白 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 白
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “白”
明白
míng bai
rõ ràng; hiển nhiên; không mơ hồ; hiểu; nhận ra
白色
bái sè
màu trắng; nghĩa bóng: phản động; chống cộng sản
白天
bái tiān
ban ngày; trong ngày; ngày; Lượng từ 个
空白
kòng bái
khoảng trống
蛋白质
dàn bái zhì
protein
坦白
tǎn bái
thành thật; thẳng thắn; thú nhận
黑白
hēi bái
đen và trắng; đúng và sai; đơn sắc
白白
bái bái
uổng công; không có mục đích; không được gì; màu trắng
表白
biǎo bái
giãi bày; bày tỏ; tiết lộ suy nghĩ hoặc cảm xúc; tuyên bố; thú nhận
白领
bái lǐng
lao động trí óc; nhân viên văn phòng
白酒
bái jiǔ
baijiu, một loại rượu thường được chưng cất từ cao lương; (Đài Loan) rượu trắng (viết tắt của 白葡萄酒)
白菜
bái cài
cải thảo; cải bẹ trắng; Lượng từ 棵, 个
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →