白色
bái sè
Âm Hán Việt: bạch sắc
HSK 2
白色 nghĩa là: màu trắng; nghĩa bóng: phản động; chống cộng sản
Cách viết chữ 白色
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “白色”
白色体
bái sè tǐ
lục lạp không màu
灰白色
huī bái sè
màu xám tro
苍白色
cāng bái sè
nhợt nhạt; xanh xao; trắng bệnh
米白色
mǐ bái sè
trắng ngà; trắng kem
乳白色
rǔ bái sè
trắng sữa
白色人种
bái sè rén zhǒng
chủng tộc da trắng
白色恐怖
Bái sè kǒng bù
Khủng bố Trắng
白色战剂
bái sè zhàn jì
Chất diệt cỏ màu trắng
白色情人节
Bái sè Qíng rén jié
Ngày Valentine Trắng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →