登
dēng
Âm Hán Việt: đăng
HSK 4
登 nghĩa là: leo (lên độ cao); đi lên; trèo lên; xuất bản hoặc ghi lại; nhập (ví dụ: vào sổ); đạp chân xuống; dẫm hoặc đạp lên; mang (giày hoặc quần) (phương ngữ); được thu gom và đưa đến sân đập lúa (xưa)
Cách viết chữ 登
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “登”
登记
dēng jì
đăng ký (tên)
登陆
dēng lù
đổ bộ; lên bờ; đổ bộ (của bão, v.v.); đăng nhập (cách dùng sai thường gặp của 登录)
登录
dēng lù
đăng ký; đăng nhập
刊登
kān dēng
đăng câu chuyện; xuất bản (trên báo hoặc tạp chí)
登机
dēng jī
lên máy bay
登山
dēng shān
leo núi; môn leo núi; thám hiểm núi
登载
dēng zǎi
đăng (trên báo chí hoặc tạp chí); ghi chép (bút toán kế toán)
登轮
dēng lún
lên tàu
登遐
dēng xiá
cái chết của hoàng đế
登门
dēng mén
thăm ai đó tại nhà
登顶
dēng dǐng
(nghĩa đen và nghĩa bóng) lên đến đỉnh
巴登
Bā dēng
Baden (vùng ở Đức)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →