登机
Phồn thể: 登機
dēng jī
Âm Hán Việt: đăng ky
HSK 7-9
登机 nghĩa là: lên máy bay
Cách viết chữ 登机
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “登机”
补登机
bǔ dēng jī
máy ghi sổ tiết kiệm
登机口
dēng jī kǒu
cổng khởi hành (hàng không)
登机楼
dēng jī lóu
nhà ga sân bay
登机桥
dēng jī qiáo
cổng lên máy bay (tại sân bay); cầu lên máy bay
登机牌
dēng jī pái
thẻ lên máy bay
登机证
dēng jī zhèng
thẻ lên máy bay
登机门
dēng jī mén
cổng lên máy bay
登机入口
dēng jī rù kǒu
cổng lên máy bay
登机廊桥
dēng jī láng qiáo
cầu nối lên máy bay; cầu hành khách lên máy bay
登机手续
dēng jī shǒu xù
(sân bay) check-in; thủ tục lên máy bay
登机手续柜台
dēng jī shǒu xù guì tái
quầy làm thủ tục lên máy bay
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →