由
yóu
Âm Hán Việt: do
HSK 3
由 nghĩa là: theo; từ; bởi vì; do; bằng; qua; thông qua; (trước danh từ và động từ) là để ... làm ...
Cách viết chữ 由
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “由”
由于
yóu yú
do; bởi vì; nhờ vào; tại vì; kể từ; vì
自由
zì yóu
tự do; sự tự do; tự do; không bị hạn chế; Lượng từ 种
理由
lǐ yóu
lý do; cơ sở; sự biện minh; Lượng từ 个
由此
yóu cǐ
bằng cách này; từ đây
不由自主
bù yóu zì zhǔ
không thể kiểm soát; một cách không tự chủ (thành ngữ)
由衷
yóu zhōng
chân thành; thành tâm; không giả dối
自由自在
zì yóu zì zài
tự do tự tại (thành ngữ); vô tư lự; nhàn nhã
不由得
bù yóu de
không thể không; không thể mà không
身不由己
shēn bù yóu jǐ
không có tự do hành động (thành ngữ); không tự nguyện; không theo ý muốn; dù không muốn
由来
yóu lái
nguồn gốc
由此可见
yóu cǐ kě jiàn
từ đây có thể thấy rằng...
由此看来
yóu cǐ kàn lái
do đó; xét từ điều này
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →